military chaplain

military chaplain

A military chaplain offers counsel to a soldier in a quiet room.

Định nghĩa

Danh từ: Mục sư quân đội, tuyên úy quân đội: "military chaplain" một mục sư hoặc linh mục phục vụ trong lực lượng quân đội, nhiệm vụ cung cấp hỗ trợ tinh thần, tâm linh tôn giáo cho binh lính các thành viên trong quân ngũ.

dụ sử dụng
  • (Vị tuyên úy quân đội đã tổ chức một buổi cầu nguyện cho những người lính trước trận chiến.)
  • ( một mục sư quân đội, anh ấy cung cấp tư vấn hướng dẫn tinh thần cho quân đội đóng quânnước ngoài.)
  • (Vị tuyên úy quân đội đã thăm những người lính bị thương trong bệnh viện để mang lại sự an ủi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to serve as a military chaplain": phục vụ với tư cách tuyên úy quân đội.

    • He decided to serve as a military chaplain after completing his theological studies. (Anh ấy quyết định phục vụ với tư cách tuyên úy quân đội sau khi hoàn thành chương trình học thần học.)
  • "military chaplaincy": chức vụ hoặc hệ thống tuyên úy quân đội.

    • The military chaplaincy plays a vital role in maintaining the morale of the troops. (Hệ thống tuyên úy quân đội đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì tinh thần của quân đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaplain (danh từ): mục sư, linh mục (nói chung).
    • The hospital chaplain visits patients every day. (Vị mục sư bệnh viện thăm bệnh nhân mỗi ngày.)
  • Military (tính từ): thuộc về quân đội.
    • She works in a military hospital. ( ấy làm việc trong một bệnh viện quân đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Army chaplain: tuyên úy lục quân.
    • The army chaplain led a memorial service for fallen soldiers. (Vị tuyên úy lục quân đã chủ trì một buổi lễ tưởng niệm cho những người lính đã hy sinh.)
  • Naval chaplain: tuyên úy hải quân.
    • A naval chaplain often serves on ships and submarines. (Một tuyên úy hải quân thường phục vụ trên tàu tàu ngầm.)
Các cụm từ liên quan
  • Military service: nghĩa vụ quân sự.
    • He completed his military service before becoming a chaplain. (Anh ấy đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trước khi trở thành tuyên úy.)
  • Spiritual support: hỗ trợ tinh thần.
    • The military chaplain provides spiritual support to soldiers in combat zones. (Vị tuyên úy quân đội cung cấp hỗ trợ tinh thần cho những người lính trong vùng chiến sự.)
Thành ngữ liên quan
  • "To wear the cloth": mặc áo thánh (ám chỉ làm mục sư hoặc linh mục).
    • As a military chaplain, he wears the cloth while serving in uniform. ( một tuyên úy quân đội, anh ấy mặc áo thánh trong khi phục vụ trong quân phục.)